Ảnh ngẫu nhiên

Tang_ban_Chuc_xuan_20142.swf Cuunon_Boston_USA.swf Cam_on_2012.swf Tinhme_tcmoi.swf Buiphan2.swf But_anh_ma_thuat.jpg Meo_bat_chuot.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf NhatLeTrangHuyenThoai_nguoiquangbinhnet.mp3 Happy_new_year.gif Xuan_ve_2.swf HMT_chuc_mung_nam_moi.swf Saonhonhung1.swf Thiep_2011.jpeg CHUC_MUNG_20112010.swf BAN_TAY_ME1.swf DUONGTRTHUGIF.gif Chuctet_cuunon2010.swf Thiep.swf

Tài nguyên của website

Thống kê ngày

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

    Hỗ trợ trực tuyến ĐT 0973846593

    • (Bùi Văn Thông)

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Phát huy phong trào thi đua hai tốt

    THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐT

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Bùi Văn Thông -Trực Cường -Trực Ninh -Nam Định, ĐT:0973846593. Đăng nhập: Google / buithong70.com .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái,hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG TIẾNG ANH 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Thông (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:46' 28-08-2009
    Dung lượng: 381.0 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    GRAMMAR REVIEW

    Cấu trúc câu tiếng Anh
    Subject + Verb as predicate + Complement + Modifier.
    Chủ ngữ Động từ vị ngữ tân ngữ bổ ngữ
    Chủ ngữ (subject)
    Đứng đầu câu làm chủ ngữ và quyết định việc chia động từ.
    Chủ ngữ có thể là 1 cụm từ, 1 động từ nguyên thể (có to), 1 V+ing, song nhiều nhất vẫn là 1 danh từ vì 1 danh từ có liên quan tới những vấn đề sau:
    Danh từ đếm được và không đếm được.
    - Danh từ đếm được có thể được dùng với số đếm do đó có hình thái số ít, số nhiều. Nó có thể dùng được dùng với a (an) và the.
    - Danh từ không đếm được không dùng được với số đếm do đó nó không có hình thái số nhiều. Do đó, nó không dùng được với a (an).
    - Một số các danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt ví dụ:

    person - people woman – women
    mouse - mice foot – feet
    tooth - teeth man - men.
    
    
    -Sau đây là một số danh từ không đếm được mà ta cần biết.

    Sand
    soap
    physics
    mathematics
    
    News
    mumps
    Air
    politics
    
    measles
    information
    Meat
    homework
    
    food
    economics
    advertising*
    money
    
    
    * Mặc dù advertising là danh từ không đếm được, nhưng advertisement lại là danh từ đếm được.
    Ví dụ:
    There are too many advertisements during television shows.
    There is too much advertising during television shows.
    - Một số danh từ không đếm được như food, meat, money, sand, water, đôi lúc được dùng như các danh từ đếm được để chỉ các dạng khác nhau của loại danh từ đó.
    Ví dụ:
    This is one of the foods that my doctor has forbidden me to eat.
    (chỉ ra một loại thức ăn đặc biệt nào đó)
    He studies meats
    ( chẳng hạn pork, beef, lamb. vv...)

    Bảng sau là các định ngữ dùng được với danh từ đếm được và không đếm được.

    Danh từ đếm được (with count noun)
    Danh từ không đếm được (with non-count noun)
    
    a (an), the, some, any
    this, that, these, those, none,one,two,three,...
    many
    a lot of
    plenty of
    a large number of
    a great number of, a great many of.
    (a) few
    few ... than
    more ... than

    the, some, any
    this, that
    non
    much (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi
    a lot of

    a large amount of
    a great deal of
    (a) little
    less ... than
    more ... than

    
    
    - Danh từ time nếu dùng với nghĩa thời gian là không đếm được nhưng nếu dùng với nghĩa số lần hoặc thời đại lại là danh từ đếm được.
    Ví dụ:
    We have spent too much time on this homework.
    She has been late for class six times this semester.
    Quán từ a (an) và the
    1- a và an
    an - được dùng:
    - trước 1 danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng 4 nguyên âm (vowel) a, e, i, o
    - hai bán nguyên âm u, y
    - các danh từ bắt đầu bằng h câm.
    ví dụ: u : an uncle.
    h : an hour
    - hoặc trước các danh từ viết tắt được đọc như 1 nguyên âm.
    Ví dụ: an L-plate, an SOS, an MP
    a : được dùng:
    - trước 1 danh từ bắt đầu bằng phụ âm (consonant).
    - dùng trước một danh từ bắt đầu bằ
     
    Gửi ý kiến

    BÙI THÔNG CẢM ƠN QUÝ VỊ ĐÃ GHÉ THĂM THƯ VIỆN. HẸN GẶP LẠI !

    Về đầu trang